Trang chủ Tin tức Những điều cần biết khi chọn nước cất cho phòng thí nghiệm

Những điều cần biết khi chọn nước cất cho phòng thí nghiệm

Trong phòng thí nghiệm kỹ thuật hóa sinh, nước cất đóng vai trò quan trọng. Vì thế, khi chọn mua nước cất cho phòng thí nghiệm, cần hết sức lưu ý để chọn được nước cất chất lượng và đạt chuẩn. 

1. Vai trò của nước cất trong phòng thí nghiệm

Trong phòng thí nghiệm, nước cất được sử dụng để pha chế, hòa tan các chất, giúp nồng độ dung dịch luôn được chuẩn xác, nhờ đó, các phản ứng hóa học xảy ra chính xác và cho kết quả tuyệt đối. Bên cạnh đó, người ta còn dùng nước cất để rửa dụng cụ thí nghiệm, loại bỏ những chất còn bám dính trong dụng cụ để vừa tránh những phản ứng phụ, vừa đảm bảo kết quả phản ứng không bị sai lệch. 



2. Lưu ý khi chọn nước cất cho phòng thí nghiệm

Dù chọn loại nước cất nào chăng nữa thì cũng phải đáp ứng nghiêm ngặt, chặt chẽ các tiêu chuẩn, đặc biệt là tiêu chuẩn TCVN 4851-89 (ISO 3696-1987). Cùng với đó, mỗi loại nước cất sẽ đạt những tiêu chuẩn riêng, bạn cần trang bị để có thể chọn được loại nước cất chất lượng. Cụ thể như sau:

- Nước cất loại 1: Là nước cất được điều chế qua 3 lần chưng cất, đảm bảo không chứa bất kỳ tạp chất hay chất nhiễm khuẩn nào, kể cả hữu cơ và vô cơ, hoàn toàn nguyên chất và tinh khiết, thường được ứng dụng cho những phản ứng đòi hỏi tính chính xác tuyệt đối. 

- Nước cất loại 2: Là nước cất trải qua 2 lần chưng cất, chứa rất ít tạp chất và chất nhiễm bẩn (hữu cơ, vô cơ, keo ion), thường được ứng dụng cho những phòng thí nghiệm có độ nhậy cao hoặc những thí nghiệm dùng để xác định thành phần ở lượng vết.

- Nước cất loại 3: Là nước cất chỉ trải qua 1 lần chưng cất, chủ yếu ứng dụng cho các thí nghiệm phân tích thông thường.



3. Tiêu chuẩn kỹ thuật của nước cất phòng thí nghiệm

Phòng thí nghiệm thường sử dụng nước cất 1 lần và nước cất 2 lần với các tiêu chuẩn kỹ thuật sau.

STT

TIÊU CHUẨN

NƯỚC CẤT 1 LẦN

NƯỚC CẤT 2 LẦN

1

Tỷ lệ SiO2

mg/l ≤ 1

mg/l ≤ 0.02

2

Hàm lượng Amoniac, muối (NH4) Amoni

mg/l ≤ 0.05

mg/l ≤ 0.00

3

Hàm lượng Sunfat

mg/l ≤ 1

mg/l ≤ 0.4

4

Hàm lượng Clrua

mg/l ≤ 1

mg/l ≤ 0.02

5

Tỷ lệ Fe (Sắt)

mg/l ≤ 0.03

mg/l ≤ 0.01

6

Hàm lượng Cu (Đồng)

mg/l ≤ 0.03

mg/l ≤ 0.0001

7

Hàm lượng Al (Nhôm)

mg/l ≤ 0.01

mg/l ≤ 0.001

8

Độ cứng - (Ca + Mg)

mg/l ≤ 2

mg/l ≤ 0.00

9

Độ PH

5.5 - 6.5

5.5 - 6.5

10

Độ dẫn điện

MS.cm-1 ≤ 5

MS.cm-1 ≤ 1

11

Tổng lượng chất rắn hòa tan

(TDS) ≤ 3

(TDS) ≤ 0.5



Mọi nhu cầu sử dụng nước cất, liên hệ với công ty chúng tôi để được tư vấn, báo giá và cung cấp. 
Lê Trinh



Please upgrade IE 8+, Download here